Nước nhỏ nhất thế giới

Cùng với các nước lớn, có rất nhiều quốc gia độc lập nhỏ và một số rất nhỏ gọi là microstates.

Nước nhỏ nhất là thành phố Vatican (Tòa Thánh), nó thực sự chỉ chiếm một khu phố cổ với một vài tòa nhà và công viên ở trung tâm của Rome (Ý). Có lẽ nó là quốc gia khác thường nhất với chính quyền riêng, quân đội, cơ quan đại diện ngoại giao, nhưng không có dân bản địa thường trú (công dân được cấp cho những người làm việc tại Vatican và sứ mệnh của mình trên toàn thế giới).

Danh sách 100 nước nhỏ nhất trên thế giới

Nhiều quốc gia khác nằm trong top 30 của danh sách 100 nước nhỏ nhất thế giới có một số đặc điểm chung. Hầu hết trong số các quốc gia đó là những microstates ở châu Âu hoặc các đảo nhỏ ở Caribbean, Nam Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương (chủ yếu là các cựu thuộc địa giành được độc lập trong nửa sau thế kỷ 20).

Lưu ý rằng danh sách này chỉ bao gồm các quốc gia độc lập được chính thức công nhận, và không bao gồm vùng lãnh thổ phụ thuộc. Ví dụ, bạn không thể tìm thấy ở đây Puerto Rico (đó là một phần của Hoa Kỳ), và Bermuda (đó là lãnh thổ hải ngoại của Anh).

SttQuốc giaTổng diện tích km2

(Dặm)

Lục địaCác nước giáp biên giới
1Thành phố Vatican0,44(0,17)Châu ÂuÝ
2Monaco2,02(0,78)Châu ÂuPháp
3Nauru21(8.1)Úc và Châu Đại Dương
4Tuvalu26(10)Úc và Châu Đại Dương
5San Marino61(24)Châu ÂuÝ
6Liechtenstein160(62)Châu ÂuÁo, Thụy Sĩ
7Đảo Marshall181(70)Úc và Châu Đại Dương
số 8St Kitts và Nevis269(104)Bắc Mỹ
9Maldives300(116)Châu Á
10Malta316(122)Châu Âu
11Grenada344(133)Bắc Mỹ
12St. Vincent và Grenadines389(150)Bắc Mỹ
13Barbados430(170)Bắc Mỹ
14Antigua và Barbuda442(171)Bắc Mỹ
15Seychelles455(176)Châu phi
16Palau460(178)Úc và Châu Đại Dương
17Andorra468(181)Châu ÂuPháp, Tây Ban Nha
18St. Lucia616(238)Bắc Mỹ
19Micronesia702(271)Úc và Châu Đại Dương
20Singapore719,1(277,6)Châu Á
21Tonga747(288)Úc và Châu Đại Dương
22Dominica751(290)Bắc Mỹ
23Bahrain780(301)Châu Á
24Kiribati811(313)Úc và Châu Đại Dương
25Sao Tome và Principe1001(386)Châu phi
26Mauritius2040(788)Châu phi
27Comoros2235(863)Châu phi
28Luxembourg2586(998)Châu ÂuBỉ, Pháp, Đức
29Samoa2842(1097)Úc và Châu Đại Dương
30Cabo Verde4,033(1,557)Châu phi
31Trinidad và Tobago5131(1981)Bắc Mỹ
32Brunei5.765(2.226)Châu ÁMalaysia
33Palestine6.220(2.402)Châu ÁAi Cập, Israel, Jordan
34Síp9250(3571)Châu ÁVương Quốc Anh (Akrotiri và Dhekelia)
35Lebanon10.452(4.036)Châu ÁIsrael, Syria
36Kosovo10.887(4203)Châu ÂuAlbania, Macedonia, Montenegro, Serbia
37Jamaica10.991(4.244)Bắc Mỹ
38Gambia11.295(4361)Châu phiSenegal
39Qatar11.586(4473)Châu ÁẢ Rập Saudi
40Vanuatu12.189(4706)Úc và Châu Đại Dương
41Montenegro13.812(5333)Châu ÂuAlbania, Bosnia và Herzegovina, Croatia, Kosovo, Serbia
42Bahamas13.878(5358)Bắc Mỹ
43Timor-Leste14.874(5,743)Châu ÁIndonesia
44Swaziland17.364(6704)Châu phiMozambique, Nam Phi
45Kuwait17.818(6.880)Châu ÁIraq, Saudi Arabia
46Fiji18.274(7056)Úc và Châu Đại Dương
47Slovenia20.273(7827)Châu ÂuÁo, Croatia, Hungary, Ý
48Israel20.770(8019)Châu ÁAi Cập, Jordan, Lebanon, Palestine (Dải Gaza và Bờ Tây), Syria
49El Salvador21.041(8124)Bắc MỹGuatemala, Honduras
50Belize22.966(8867)Bắc MỹGuatemala, Mexico
51Djibouti23.200(8958)Châu phiEritrea, Ethiopia, Somalia
52Macedonia25.713(9928)Châu ÂuAlbania, Bulgaria, Hy Lạp, Kosovo, Serbia
53Rwanda26.338(10.169)Châu phiBurundi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Tanzania, Uganda
54Haiti27.750(10.714)Bắc MỹCộng hòa Dominica
55Burundi27.830(10.745)Châu phiCộng hòa Dân chủ Congo, Rwanda, Tanzania
56Equatorial Guinea28.051(10.831)Châu phiCameroon, Gabon
57Albania28.748(11.100)Châu ÂuHy Lạp, Kosovo, Macedonia, Montenegro
58Quần đảo Solomon28.896(11.157)Úc và Châu Đại Dương
59Armenia29.743(11.484)Châu ÁAzerbaijan, Georgia, Iran, Thổ Nhĩ Kỳ
60Lesotho30.355(11.720)Châu phiNam Phi
61Bỉ30.528(11.787)Châu ÂuPháp, Đức, Luxembourg, Hà Lan
62Moldova33.843(13.067)Châu ÂuRomania, Ukraine
63Đài Loan36.000(13.900)Châu Á
64Guinea-Bissau36.125(13.948)Châu phiGuinea, Senegal
65Bhutan38.394(14.824)Châu ÁTrung Quốc, Ấn Độ
66Thụy sĩ41.285(15.940)Châu ÂuÁo, Pháp, Ý, Liechtenstein, Đức
67Hà Lan (Vùng lãnh thổ ở nước ngoài)42.199(16.293)Châu ÂuBỉ, Đức
68Estonia45.227(17.462)Châu ÂuLatvia, Nga
69Cộng hòa Dominica48.670(18.792)Bắc MỹHaiti
70Slovakia49.036(18.933)Châu ÂuÁo, Cộng hòa Séc, Hungary, Ba Lan, Ukraina
71Costa Rica51.100(19.730)Bắc MỹNicaragua, Panama
72Bosnia và Herzegovina51.209(19.772)Châu ÂuCroatia, Montenegro, Serbia
73Croatia56.594(21.851)Châu ÂuBosnia và Herzegovina, Hungary, Montenegro, Serbia, Slovenia
74Togo56.785(21.925)Châu phiBenin, Burkina Faso, Ghana
75Latvia64.589(24.938)Châu ÂuBelarus, Estonia, Litva, Nga
76Lithuania65.300(25.212)Châu ÂuBelarus, Latvia, Ba Lan, Nga (Kaliningrad)
77Sri Lanka65.610(25.332)Châu Á
78Georgia69.700(26.911)Châu Á / ÂuArmenia, Azerbaijan, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ
79Ireland70.282(27.136)Châu ÂuVương quốc Anh
80Sierra Leone71.740(27.699)Châu phiGuinea, Liberia
81Panama75.420(29.120)Bắc MỹColombia, Costa Rica
82Serbia77.474(29.913)Châu ÂuBosnia và Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Hungary, Kosovo, Macedonia, Montenegro, Romania
83Cộng hòa Séc78.867(30.451)Châu ÂuÁo, Đức, Ba Lan, Slovakia
84Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất83.600(32.278)Châu ÁOman, Ả-rập Xê-út
85Áo83.879(32.386)Châu ÂuCộng hòa Séc, Đức, Hungary, Ý, Liechtenstein, Slovakia, Slovenia, Thụy Sĩ
86Azerbaijan86.600(33.436)Châu Á / ÂuArmenia, Georgia, Iran, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ
87Jordan89.342(34.495)Châu ÁIraq, Israel, Palestine (West Bank), Saudi Arabia, Syria
88Bồ Đào Nha92.220(35.606)Châu ÂuTây Ban Nha
89Hungary93.028(35.918)Châu ÂuÁo, Croatia, Romania, Serbia, Slovakia, Slovenia, Ukraine
90Hàn Quốc100.266(38.713)Châu ÁBắc Triều Tiên
91Iceland103.000(38.768)Châu Âu
92Guatemala108.889(42.042)Bắc MỹBelize, El Salvador, Honduras, Mexico
93Cuba109.880(42.425)Bắc Mỹ
94Bulgaria110.879(42.811)Châu ÂuHy Lạp, Macedonia, Romania, Serbia, Thổ Nhĩ Kỳ
95Liberia111.369(43.000)Châu phiCote d’Ivoire, Guinea, Sierra Leone
96Honduras112.090(43.278)Bắc MỹEl Salvador, Guatemala, Nicaragu
97Bénin114.763(44.310)Châu phiBurkina Faso, Niger, Nigeria, Togo
98Eritrea117.600(45.406)Châu phiDjibouti, Ethiopia, Sudan
99Malawi118.484(45.747)Châu phiMozambique, Tanzania, Zambia
100Bắc Triều Tiên120.540(46.541)Châu ÁTrung Quốc, Hàn Quốc, Nga