Dịch Covid-19: Cập nhật số liệu mỗi giờ

Số ca nhiễm:

1,074,290

Tử vong:

56,987

Hồi phục:

226,062

Tổng số ca nhiễm virus Corona SARS-CoV-2 (nCoV) được ghi nhận hiện tại là 1,074,290 ca, số ca tử vong là 56,987 ca, số ca đã được chữa trị và hồi phục là 226,062 ca, theo các báo cáo dịch Covid-19 mới nhất tính đến thời điểm 00:30, 04/04/2020 từ WHO và Cơ quan y tế của các quốc gia trên thế giới.

Xem theo quốc gia

Biểu đồ ca nhiễm, tử vong dịch Covid-19

Lưu ý: Dữ liệu dịch Covid-19 trong biểu đồ được cập nhật hàng ngày theo giờ GMT. Các dữ liệu còn lại được cập nhật liên tục theo thời gian thực trong ngày.

Các trường hợp nhiễm virus và tử vong theo quốc gia, cập nhật liên tục trong ngày

Tình hình dịch COVID-19 (virus Corona SARS-CoV-2 gây ra) đang ảnh hưởng đến 204 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới và 1 phương tiện vận chuyển quốc tế (tàu du lịch "Diamond Princess" tại cảng Yokohama, Nhật Bản).

(Các thiết bị di dộng cuộn ngang để xem thêm nhiều thông tin.)

Quốc giaTổng ca
nhiễm
Nhiễm
mới
Tổng ca
tử vong
Tử vong
mới
Hồi
phục
Đang
nhiễm
Nguy
kịch
Tỷ lệ
nhiễm*
Tỷ lệ
chết**
Ca đầu
Mỹ265,506+20,6296,786+71611,983246,7375,78180221
Italy119,827+4,58514,681+76619,75885,3884,0681,982243
Tây Ban Nha117,710+5,64510,935+58730,51376,2626,4162,518234
Đức89,838+5,0441,230+12324,57564,0333,9361,07215
Pháp59,1055,38712,42841,2906,39990583
Iran53,183+2,7153,294+13417,93531,9544,03563339
Anh38,168+4,4503,605+68413534,42816356253
Thỗ Nhĩ Kỳ20,921+2,786425+6948420,0121,2512485
Thụy Sĩ19,606+779591+554,84614,1693482,26568
Bỉ16,770+1,4221,143+1322,87212,7551,2051,44799
Hà Lan15,723+1,0261,487+14825013,9861,18291887
Canada11,747+4641731,9799,5951203115
Áo11,489+360168+102,0229,2992451,27619
Hàn Quốc10,062+86174+56,0213,867551963
Bồ Đào Nha9,886+852246+37689,57224597024
Brazil8,229+185343+191277,759296392
Israel7,030+17340+43386,6521158125
Thụy Điển6,131+563358+502055,56846960735
Úc5,350+3628+35854,737852101
Na Uy5,296+14957+7325,2079697711
Ireland4,273+424120+2254,14810986524
Nga4,149+60134+42813,8348280.2
Cộng hòa Séc4,091+23353+9723,966773825
Đan Mạch3,757+371139+161,1932,42515364924
Chile3,737+33322+44273,288311951
Ecuador3,368+205145+25653,1581001918
Malaysia3,333+21753+38272,4531081032
Ba Lan3,266+32065+8563,14550862
Romania3,183+445133+182832,767831657
Philippines3,018+385136+29522,8301281
Pakistan2,637+21640+61262,47110120.2
Nhật Bản2,617635142,04060210.5
Luxembourg2,612+12531+15002,081334,17350
Ấn Độ2,567+24721922,30320.05
Saudi Arabia2,039+15425+43511,66341590.7
Indonesia1,986+196181+111341,67170.7
Thái Lan1,978+10319+45811,37823280.3
Phần Lan1,615+9720+13001,295722914
Hy Lạp1,613+6959+6611,493921556
Mexico1,510+13250+136338271120.4
Nam Phi1,505+437+2951,4037250.1
Cộng hòa
Dominica
1,488+10868+8161,4041471376
Serbia1,476+30539+8421,395811694
Panama1,4753791,429503429
Peru1,4145553782251432
Iceland1,364+4543091,051123,99712
Argentina1,26539+3266960280.9
Algeria1,171+185105+19621,004272
Colombia1,16119551,08750230.4
Singapore1,114+655+1282827241900.9
Croatia1,079+688+192979392632
Qatar1,075+126393979373731
UAE1,02489692021040.8
Estonia961+10312+148901167249
Ukraine942+4523+11990016220.5
Slovenia934+3720+3708443144910
New Zealand868+71110376421800.2
Ai Cập8655820160680.6
Hong Kong845+43417366881130.5
Iraq820+4854226540201
Morocco761+5347+3566581211
Armenia736+73743686302482
Diamond Princess712116198210
Lithuania696+4797680112563
Bahrain672+29438228633952
Hungary623+3826+54355417643
Moldova591+868+226557651472
Bosnia và
Herzegovina
575+4217+12753141755
Lebanon508+1417+15044126742
Tunisia495+4018+4547210422
Latvia493+351+1149132610.5
Bulgaria485+2814+43044118702
Kazakhstan460+256+3294256240.3
Slovakia450+241104393820.2
Azerbaijan443+435324067440.5
Andorra439+1116+116407125,682207
Bắc Macedonia430+46111740282065
Kuwait417+75823351698
Cộng hòa Síp396+4011+128357113289
Costa Rica3962638811780.4
Uruguay369+19468297131061
Belarus351+4745329411370.4
Đài Loan348+9550293150.2
Réunion321+13402813359
Cameroon306710289120.3
Albania304+2717+18919871066
Burkina Faso302+141650236140.8
Jordan2995452495290.5
Afghanistan281+861026570.2
Cuba269+366152488240.5
Oman252+211571943490.2
San Marino2453021194157,221884
Việt Nam237+48515232
Channel Islands232+394+1132151,33423
Honduras222+315+1320410222
Uzbekistan221+16225194870.06
Senegal207+121661401120.06
Ghana204531168270.2
Malta202+622002457
Ivory Coast19411517870.04
Palestine193+32121171380.2
Nigeria190+62201680.90.01
Mauritius186+17717911466
Quần đảo Faeroe179+2918813,663
Montenegro174+302117142773
Sri Lanka159+8424131570.2
Georgia148+1427121637
Venezuela14654398650.2
Martinique138327108193688
DRC13413311810.1
Brunei134+11656833062
Bolivia132+99+111223110.8
Kyrgyzstan130+141+161235200.2
Guadeloupe128624981432015
Kenya122+124+14114220.07
Mayotte11611010534254
Isle of Man114+1911131,34112
Campuchia114+4357917
Niger9859340.2
Trinidad and Tobago97+36+1190694
Gibraltar95+746492,820
Paraguay92+1536834130.4
Rwanda84846
Liechtenstein75751,967
Guinea73+212716
Madagascar65+66562
Monaco64+4136021,63125
Aruba62+2161581
Bangladesh61+56262910.40.04
French Guiana57+622351191
Guatemala50+311237130.06
Djibouti49+984150
Jamaica473242161
El Salvador46+5244470.3
Barbados4646160
Uganda45451.0
Macao42+1103265
Togo40+13+1172050.4
Zambia39123620.05
French Polynesia37371132
Mali3633320.1
Bermuda351124562
Ethiopia35+633220.3
Cayman Islands2812742615
Bahamas2411221613
Sint Maarten23+52+161553647
Congo22221840.4
Saint Martin22121956926
Eritrea22226
Gabon21111990.4
Myanmar201190.40.02
Tanzania2013160.30.02
Guyana19415245
Maldives1913635
Haiti18+21172
New Caledonia1811763
Syria162140.90.1
Equatorial Guinea16+111511
Mongolia142124
Namibia143116
Benin131121
Saint Lucia1311271
Dominica1212167
Curaçao11137676
Libya1111020.1
Sudan10+22260.20.05
Suriname101+19172
Greenland1037176
Grenada101089
Laos10101
Mozambique10100.3
Seychelles1010102
MS Zaandam927
Zimbabwe9180.60.07
Antigua and Barbuda9992
Guinea-Bissau995
Saint Kitts and Nevis99169
Eswatini998
Angola82150.20.06
CAR8+582
Chad880.5
Fiji778
Thành Vatican778,739
Liberia7+171
Cabo Verde615112
Mauritania612310.2
Nepal6150.2
St. Barth615607
Nicaragua5140.80.2
Bhutan5236
Montserrat551,002
Somalia5140.3
Turks and Caicos55129
Botswana41320.4
Gambia412120.4
Belize4+1410
Anguilla33200
British Virgin Islands3399
Burundi330.3
Malawi330.2
St. Vincent
Grenadines
3+11227
Caribbean Hà Lan2276
Sierra Leone220.3
Papua New Guinea110.1
Timor-Leste110.8
Trung Quốc81,620+313,322+476,5711,727379572

* Tỷ lệ nhiễm: là tổng số ca nhiễm virus Corona SARS-CoV-2 đã được ghi nhận trên một triệu dân của đất nước và vùng lãnh thổ đó.

** Tỷ lệ chết: là tổng số ca tử vong được ghi nhận do virus Corona SARS-CoV-2 gây ra trên một triệu dân của đất nước và vùng lãnh thổ đó.

Lưu ý: Số liệu Ca nhiễm mới, Tử vong mới: là số ca nhiễm mới và tử vong mới so với kỳ báo cáo trước đó của quốc gia tương ứng. Không phải tổng số ca nhiễm mới trong ngày. Do một số quốc gia sẽ báo cáo nhiều lần trong ngày (như Hàn Quốc báo cáo 2 lần trong ngày), do chênh lệch múi giờ, những ca nhiễm mới ở những quốc gia mới,...

Tổ chức Y tế thế giới ngày 11/2 đã công bố tên gọi chính thức của dịch bệnh viêm phổi do virus Corona mới bắt nguồn từ Vũ Hán, Trung Quốc là Dịch Covid-19. Tên gọi của virus Corona mới này là Corona SARS-CoV-2 (trước đó có tên gọi tạm thời là 2019-nCoV) có trình tự gen giống ít nhất 79,5% với SARS-CoV trước đây.

Xu hướng và phân tích hiện tại:

  • Hiện nay có nhiều trường hợp nhiễm mới xảy ra mỗi ngày bên ngoài Trung Quốc.
  • Trên toàn thế giới, số bệnh nhân mới hồi phục đã nhiều hơn số bệnh nhân mới nhiễm mỗi ngày kể từ ngày 19 tháng 2.
  • Số lượng các trường hợp nghiêm trọng, cũng như các trường hợp tử vong mới, đang giảm trên toàn thế giới.
  • Tuy nhiên, với xu hướng giảm ở Trung Quốc và sự gia tăng mạnh trong các trường hợp bên ngoài Trung Quốc (nơi dịch bệnh vẫn đang ở giai đoạn ban đầu ), việc phân tích hai xu hướng này là rất quan trọng.

Nguồn dữ liệu:

  • Báo cáo Novel Coronavirus (2019-nCoV) – Tổ chức Y tế thế giới (WHO)
  • Báo cáo 2019 Novel Coronavirus (2019-nCoV) tại Hoa Kỳ – Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh Hoa Kỳ (CDC)
  • Thông báo bùng phát dịch – Ủy ban Y tế Quốc gia (NHC) của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
  • Novel coronavirus (2019-nCoV) – Bộ Y tế Chính phủ Úc
  • Báo cáo 3: Khả năng truyền truyền nhiễu của 2019-nCoV – 25 tháng 1 năm 2020 – Imperial College London‌
  • Symptoms of Novel Coronavirus (2019-nCoV) – CDC
  • …và số liệu công bố dịch từ các quốc gia và vùng lãnh thổ khác trên thế giới.